Tháng chín.
Nhập trường. Tôi đi học
Nôn nao mơ tà áo trắng bay.
Tháng mười.
Gió mùa thu se tóc,
Lạnh cả tình si, theo heo may...
Tháng mười một.
Có cơn giông bất chợt
Thổi nón em bay, một góc sân trường
Bên cây sầu chiều, bài thơ tôi viết
Len lén trong lòng dệt mộng yêu đương.
Tháng mười hai.
Cơn mưa buồn ray rứt
Cho dài thêm những nỗi nhớ mong.
Sáng mùa đông, em choàng áo lạnh
Chợt gặp nhau. Thoáng má em hồng...
Tháng giêng.
Tháng hai.
Mai vàng nở rộ
Xuân về ư ? Tôi thêm tuổi tương tư !
Ngọn đèn dầu khuya, ôn bài sách vở,
Em như liêu trai trong thoáng sương mờ...
Cuối tháng ba.
Con ve sầu lên tiếng
Trời tháng tư,
đỏ ối phượng hồng.
Trong lưu bút, tôi vẻ cành pensée tím
Một chút tình riêng...Ai biết không ???
Tháng năm qua.
Tôi nhớ tà áo trắng
Như bướm, như hoa, một góc sân trường...
Lê Ngữ
Jason Le
Friday, May 17, 2019
Thursday, May 16, 2019
Danh sách liên lớp học sinh 62-69
Danh sách liên lớp học sinh 62-69
I)Đệ Nhất Cấp (1962-1966)
Đệ Thất - Đệ Tứ
1)Thất 1 - Tứ 1: Nữ sinh - Ban Pháp Văn
Cao Thị AnNinh
Đỗ thị KimPhượng
Lê Thị Hoa
Lê thị KimHợi
Lê thị NhưTuyết
Lê Thị Tý
Mai thị Hòa
Nguyễn thị Bông
Nguyễn thị MinhChâu (GS PBC)
Nguyễn Thị MinhThu
Nguyễn thị Ngà
Nguyễn thị NgọcNhuận (?)
Nguyễn Thị Thâm
Nguyễn thị Thảo
Nguyễn Thị Thu
Nguyễn Thị Xừng (Xuân)
NguyễnThị Hương (thất lộc)
Phùng thị LanNhi
Trần thị KiềuHà
Võ thị Nữ
Võ Thị Tịnh
2)Thất 2 - Tứ 2: Nam sinh - Ban Pháp Văn (39 Hoc sinh)
Đinh Hữu Đức.
Đinh Văn E
Đổ văn Nhỏ
Dương Đình Mai
Hoàng Xuân Cường
Huỳnh Văn Nhơn
Lâm Quang Chân (thất lộc)
Lâm Xuân Kháng ((thất lộc)
Lê Ngọc Thạch
Lê thanh Hòa.
Lê thị Thu Nga
Lê Thị Trinh
Lê Thiện Hòa
Lê Văn Chóc
Lưu Quốc Sự
Lưu Văn Nhỏ (thất lộc)
Mai Hà Sương
Nguyễn Cảnh.
Nguyễn Đình Chiến
Nguyễn Duy Tường.
Nguyễn Hiền.
Nguyễn Hoàng Lăng
Nguyễn Hữu Châu,
Nguyễn Lương Hường.
Nguyễn Thanh (thất lộc)
Nguyễn Thành Đốn (thất lộc)
Nguyễn Thế Độ.
Nguyễn thị Bé
Nguyễn thị Hoa
Nguyễn thị Kiểu
Nguyễn Thị Kiều Hà
Nguyễn Thị Kim Dung
Nguyễn thị Ngọc An
Nguyễn thị Tân.
Nguyễn thị Tập
Nguyễn thị Thâm
Nguyễn thị Thanh Bình.
Nguyễn Văn An (thất lộc)
Nguyễn Văn Ba (thất lộc)
Nguyễn Văn Cung (thất lộc)
Nguyễn Văn Nam (thất lộc)
Nguyễn văn Thịnh
Nguyễn Viết Nhân.
Phan thị Trung
Phan văn Sửu
Qua Đình Lang.
Tăng Trí Dũng
Thanh Lang.
Tiếp Sĩ Trường
Tiêu Đình Hoàng
Trần Hùng
Trần Phước Anh
Trần Quốc Toản
Trần thị Hương.
Trần Văn Bang
Trần Văn Đông
Trần Văn Mười
Trương thị Ẩn
Từ Đức Trí
Ung Văn Của
Văn Ngọc Tính
Vĩnh Long
Vũ thị Kim Chi
Vũ Thị Kim Phiến
Vương Minh Quốc
I)Đệ Nhất Cấp (1962-1966)
Đệ Thất - Đệ Tứ
1)Thất 1 - Tứ 1: Nữ sinh - Ban Pháp Văn
Cao Thị AnNinh
Đỗ thị KimPhượng
Lê Thị Hoa
Lê thị KimHợi
Lê thị NhưTuyết
Lê Thị Tý
Mai thị Hòa
Nguyễn thị Bông
Nguyễn thị MinhChâu (GS PBC)
Nguyễn Thị MinhThu
Nguyễn thị Ngà
Nguyễn thị NgọcNhuận (?)
Nguyễn Thị Thâm
Nguyễn thị Thảo
Nguyễn Thị Thu
Nguyễn Thị Xừng (Xuân)
NguyễnThị Hương (thất lộc)
Phùng thị LanNhi
Trần thị KiềuHà
Võ thị Nữ
Võ Thị Tịnh
2)Thất 2 - Tứ 2: Nam sinh - Ban Pháp Văn (39 Hoc sinh)
Lê Duy Anh
Võ Quang Án
Lê Văn Bé (thất lộc)
Nguyễn Văn Bốn
Lương văn Châm (thất lộc)
Vũ Kim Chung
Chu Văn Đức
Lê Văn Mười
Tôn Thất Lành
Nguyễn văn Lượm (Gù) (thất lộc)
Trần Duy Hinh
HuỳnhNgọc Hải
Ngô Thanh Hải
Nguyễn Huệ
Nguyễn Văn Hội
Lê Tấn Hùng
Nguyễn Tấn Hùng
Huỳnh Minh Hùng
Nguyễn Thiết Hùng
Nguyễn Hưng (thất lộc)
Nguyễn Đức Huy
Đinh Xuân Huy
Nguyễn Phước Phương Huyên
Ngô Thành Hữu
Lê Văn Hiệp (?)
Nguyễn Đăng Nghiệp
Hoàng Thái Sơn (thất lộc)
Võ Minh Sữ (thất lộc)
Trương Minh Sanh
Nguyễn Duy Hoài Sơn (thất lộc)
Nguyễn Chưỡng tức Sáu
Nguyễn Văn Tạo
Đinh Văn Tài
Nguyễn Trần Thành
Nguyễn Văn Trung (thất lộc)
Nguyễn Văn Tuấn
Huỳnh Đa Thật
Lê Trọng Túy
Nguyễn Văn Tình
Huỳnh Minh Vận (thất lộc)
3)Thất 3 - Tứ 3: Nam sinh - Ban Pháp Văn
Lê Nguyên Bình
Phạm Bổn
Nguyễn Xuân Chăn
Đinh Văn Chánh
Phạm Trọng Chánh
Lê Văn Chạy
Nguyễn Thành Dị
Đào Văn Diêu
Trương Văn Đến
Trần Văn Đông
Hoàng Như Hoà (thất lộc)
Phan Xuân Hùng
Trương Văn Khanh
Đổ Văn Khuyến
Đổ Kim Lân (thất lộc)
Thái Kế Liêm
Huỳnh Ngọc Linh
Đặng Ngọc Long
Lê Ngữ
Thái Văn Sửu
Trẫn Văn Tiến
Hàn Bội Trụ
Huỳnh Ngọc Trung (thất lộc)
Võ Thanh Tùng
Nguyễn Thanh Tùng (Thất lộc)
Trương Văn Đến
Trương Văn Khanh
Võ Minh Phước (thất lộc)
Võ Thanh Tùng
Hồ Trần Hiệp (Tân Lập) (thất lộc)
Nguyễn Đình Nhân
Dương Tấn Việt
Hoàng Như Hoà (thất lộc)
Nguyễn Văn Méo (Hiếu)
Lê Văn Đông
4)Thất 4 - Tứ 4: Ban Anh Văn Võ Quang Án
Lê Văn Bé (thất lộc)
Nguyễn Văn Bốn
Lương văn Châm (thất lộc)
Vũ Kim Chung
Chu Văn Đức
Lê Văn Mười
Tôn Thất Lành
Nguyễn văn Lượm (Gù) (thất lộc)
Trần Duy Hinh
HuỳnhNgọc Hải
Ngô Thanh Hải
Nguyễn Huệ
Nguyễn Văn Hội
Lê Tấn Hùng
Nguyễn Tấn Hùng
Huỳnh Minh Hùng
Nguyễn Thiết Hùng
Nguyễn Hưng (thất lộc)
Nguyễn Đức Huy
Đinh Xuân Huy
Nguyễn Phước Phương Huyên
Ngô Thành Hữu
Lê Văn Hiệp (?)
Nguyễn Đăng Nghiệp
Hoàng Thái Sơn (thất lộc)
Võ Minh Sữ (thất lộc)
Trương Minh Sanh
Nguyễn Duy Hoài Sơn (thất lộc)
Nguyễn Chưỡng tức Sáu
Nguyễn Văn Tạo
Đinh Văn Tài
Nguyễn Trần Thành
Nguyễn Văn Trung (thất lộc)
Nguyễn Văn Tuấn
Huỳnh Đa Thật
Lê Trọng Túy
Nguyễn Văn Tình
Huỳnh Minh Vận (thất lộc)
3)Thất 3 - Tứ 3: Nam sinh - Ban Pháp Văn
Lê Nguyên Bình
Phạm Bổn
Nguyễn Xuân Chăn
Đinh Văn Chánh
Phạm Trọng Chánh
Lê Văn Chạy
Nguyễn Thành Dị
Đào Văn Diêu
Trương Văn Đến
Trần Văn Đông
Hoàng Như Hoà (thất lộc)
Phan Xuân Hùng
Trương Văn Khanh
Đổ Văn Khuyến
Đổ Kim Lân (thất lộc)
Thái Kế Liêm
Huỳnh Ngọc Linh
Đặng Ngọc Long
Lê Ngữ
Thái Văn Sửu
Trẫn Văn Tiến
Hàn Bội Trụ
Huỳnh Ngọc Trung (thất lộc)
Võ Thanh Tùng
Nguyễn Thanh Tùng (Thất lộc)
Trương Văn Đến
Trương Văn Khanh
Võ Minh Phước (thất lộc)
Võ Thanh Tùng
Hồ Trần Hiệp (Tân Lập) (thất lộc)
Nguyễn Đình Nhân
Dương Tấn Việt
Hoàng Như Hoà (thất lộc)
Nguyễn Văn Méo (Hiếu)
Lê Văn Đông
Đinh Hữu Đức.
Đinh Văn E
Đổ văn Nhỏ
Dương Đình Mai
Hoàng Xuân Cường
Huỳnh Văn Nhơn
Lâm Quang Chân (thất lộc)
Lâm Xuân Kháng ((thất lộc)
Lê Ngọc Thạch
Lê thanh Hòa.
Lê thị Thu Nga
Lê Thị Trinh
Lê Thiện Hòa
Lê Văn Chóc
Lưu Quốc Sự
Lưu Văn Nhỏ (thất lộc)
Mai Hà Sương
Nguyễn Cảnh.
Nguyễn Đình Chiến
Nguyễn Duy Tường.
Nguyễn Hiền.
Nguyễn Hoàng Lăng
Nguyễn Hữu Châu,
Nguyễn Lương Hường.
Nguyễn Thanh (thất lộc)
Nguyễn Thành Đốn (thất lộc)
Nguyễn Thế Độ.
Nguyễn thị Bé
Nguyễn thị Hoa
Nguyễn thị Kiểu
Nguyễn Thị Kiều Hà
Nguyễn Thị Kim Dung
Nguyễn thị Ngọc An
Nguyễn thị Tân.
Nguyễn thị Tập
Nguyễn thị Thâm
Nguyễn thị Thanh Bình.
Nguyễn Văn An (thất lộc)
Nguyễn Văn Ba (thất lộc)
Nguyễn Văn Cung (thất lộc)
Nguyễn Văn Nam (thất lộc)
Nguyễn văn Thịnh
Nguyễn Viết Nhân.
Phan thị Trung
Phan văn Sửu
Qua Đình Lang.
Tăng Trí Dũng
Thanh Lang.
Tiếp Sĩ Trường
Tiêu Đình Hoàng
Trần Hùng
Trần Phước Anh
Trần Quốc Toản
Trần thị Hương.
Trần Văn Bang
Trần Văn Đông
Trần Văn Mười
Trương thị Ẩn
Từ Đức Trí
Ung Văn Của
Văn Ngọc Tính
Vĩnh Long
Vũ thị Kim Chi
Vũ Thị Kim Phiến
Vương Minh Quốc
5)Thất 5 - Tứ 5: Ban Anh Văn
Nguyễn Văn An
Huỳnh Văn Chơi
Tôn Thất Hồi
Lâm Hương
Nguyễn Văn Hiển
Mạc Sum
Nguyễn Văn Thá
Trương Đình Thụy
Lê Văn Dậu (Linh Mục)
II)Đệ Nhị Cấp (1967-1969)
Đệ Tam - Đệ Nhất
1)Tam A
Nguyễn Thị Ngọc An
Trần Điểu (?)
Mai Thị Hòa
Hồ thị Bích Khuê
Nguyễn Thị Luyến (?)
Châu Ngọc Phố
Nguyễn Thị Hòang
Nguyễn Văn An
Huỳnh Văn Chơi
Tôn Thất Hồi
Lâm Hương
Nguyễn Văn Hiển
Mạc Sum
Nguyễn Văn Thá
Trương Đình Thụy
Lê Văn Dậu (Linh Mục)
II)Đệ Nhị Cấp (1967-1969)
Đệ Tam - Đệ Nhất
1)Tam A
Nguyễn Thị Ngọc An
Trần Điểu (?)
Mai Thị Hòa
Hồ thị Bích Khuê
Nguyễn Thị Luyến (?)
Châu Ngọc Phố
Nguyễn Thị Hòang
2)Tam B
Nguyễn Văn Ấn
Nguyễn Xuân Bích
Nguyễn Văn Cư
Nguyễn Văn Công
Huỳnh Chiêu
Phan Xuân Bích
Nguyễn thị Bích Hà
Nguyễn Hảo
Nguyễn thị Ngọc Lan
Trẫn Ngọc Ngữ
Ngô Văn Tấn
Lưu Quốc Tài
Phùng Quốc Thành - Sìn Cố (Thất lộc)
Nguyễn Minh Thế (Thất lộc)
Nguyễn Thị Thu Vân
3)Ban C
Trương Trọng Sơn (Thích Thông Hội)
Nguyễn Văn Ấn
Nguyễn Xuân Bích
Nguyễn Văn Cư
Nguyễn Văn Công
Huỳnh Chiêu
Phan Xuân Bích
Nguyễn thị Bích Hà
Nguyễn Hảo
Nguyễn thị Ngọc Lan
Trẫn Ngọc Ngữ
Ngô Văn Tấn
Lưu Quốc Tài
Phùng Quốc Thành - Sìn Cố (Thất lộc)
Nguyễn Minh Thế (Thất lộc)
Nguyễn Thị Thu Vân
3)Ban C
Trương Trọng Sơn (Thích Thông Hội)
Danh Sách PBC69 thất lộc
Nguyễn Văn An - Thất 4 (thất lộc)
Đổ Kim Lân - Thất 3 (thất lộc)
Hoàng Như Hoà - Thất 3 (thất lộc)
Huỳnh Minh Vận - Thất 2 (thất lộc)
Huỳnh Ngọc Trung - Thất 3 (thất lộc)
Lâm Quang Chân - Thất 4 (thất lộc)
Lâm Xuân Kháng - Thất 4 (thất lộc)
Lê Văn Bé - Thất 2 (thất lộc)
Nguyễn Duy Hoài Sơn - Thất 2 (thất lộc)
Lưu Văn Nhỏ - Thất 4 (thất lộc)
Nguyễn Thanh Tùng - Thất 3 (thất lộc)
Nguyễn Văn Ba - Thất 4 (thất lộc)
Nguyễn Văn Cung - Thất 4 (thất lộc)
Nguyễn Thành Đốn - Thất 4 (thất lộc)
Nguyễn Văn Nam - Thất 4 (thất lộc)
Nguyễn Thanh - Thất 4 (thất lộc)
Hồ Trần Hiệp (Tân Lập) - Thất 3 (thất lộc)
Võ Minh Phước - Thất 3 (thất lộc)
Phùng Quốc Thành - Sìn Cố Tam B (Thất lộc)
Nguyễn Hưng - Thất 2 (thất lộc)
NguyễnThị Hương - Thất 1 (thất lộc)
Nguyễn văn Lượm (Gù) - Thất 2 (thất lộc)
Hoàng Thái Sơn - Thất 2 (thất lộc)
Nguyễn Văn Trung - Thất 2 (thất lộc)
Đổ Kim Lân - Thất 3 (thất lộc)
Hoàng Như Hoà - Thất 3 (thất lộc)
Huỳnh Minh Vận - Thất 2 (thất lộc)
Huỳnh Ngọc Trung - Thất 3 (thất lộc)
Lâm Quang Chân - Thất 4 (thất lộc)
Lâm Xuân Kháng - Thất 4 (thất lộc)
Lê Văn Bé - Thất 2 (thất lộc)
Nguyễn Duy Hoài Sơn - Thất 2 (thất lộc)
Lưu Văn Nhỏ - Thất 4 (thất lộc)
Nguyễn Thanh Tùng - Thất 3 (thất lộc)
Nguyễn Văn Ba - Thất 4 (thất lộc)
Nguyễn Văn Cung - Thất 4 (thất lộc)
Nguyễn Thành Đốn - Thất 4 (thất lộc)
Nguyễn Văn Nam - Thất 4 (thất lộc)
Nguyễn Thanh - Thất 4 (thất lộc)
Hồ Trần Hiệp (Tân Lập) - Thất 3 (thất lộc)
Võ Minh Phước - Thất 3 (thất lộc)
Phùng Quốc Thành - Sìn Cố Tam B (Thất lộc)
Nguyễn Hưng - Thất 2 (thất lộc)
NguyễnThị Hương - Thất 1 (thất lộc)
Nguyễn văn Lượm (Gù) - Thất 2 (thất lộc)
Hoàng Thái Sơn - Thất 2 (thất lộc)
Nguyễn Văn Trung - Thất 2 (thất lộc)
Bảy Mươi Năm Cuộc Đời
Rồi thì ai cũng qua con số nàỵ
Một số anh chị PBC69 sẽ qua ngưỡng cửa vàng son 70 vào năm nay:
1949-2019
Chúc mừng Thượng Thọ đến quí Cụ PBC69
Please come to joint us to celebrate Your Golden Year.
Một số anh chị PBC69 sẽ qua ngưỡng cửa vàng son 70 vào năm nay:
1949-2019
Chúc mừng Thượng Thọ đến quí Cụ PBC69
Please come to joint us to celebrate Your Golden Year.
Viết về Liên lớp niên khóa 1962-1969 Trung học Phan Bội Châu Phan Thiết.
Thấm thoát đã 50 năm, từ ngày rời trường trung học PBC Phan Thiết - tháng 6 năm 1969.
Năm mươi năm qua, hơn nửa đời người, qua bao biến cố thăng trầm của lịch sử cũng như vận nước và con người. Làm sao chúng ta quên được những ngày đầu cắp sách đến trường.
Ngôi trường trông thật đồ sộ và oai nghiêm dưới bao cặp mắt của các cô cậu học sinh liên lớp đệ Thất vào tháng 9 năm 1962. Con số PBC69 (62-69) đối với đa số chúng ta đã trở thành một con số định mệnh và sẽ mãi mãi mang những hình ảnh không bao giờ mờ nhạt trong tâm khãm của chúng ta. Các bạn thân mến, chỉ còn vai tháng nửa là chúng ta, một số anh chị sẽ có dịp gặp nhau trong ngày Hội Ngộ 50 Năm. Để tạo cho bầu không khí thân mật ngày nào, mong mỏi quí anh chị dành chút thì giờ quí báu, ghi lại hay kể lại những mẫu chuyện buồn vui của liên lớp 62-69, để biết ai còn, ai mất..., để nhớ lại thầy cô, nhớ lại bạn bè cùng trường, cùng lớp...
Năm mươi năm qua, hơn nửa đời người, qua bao biến cố thăng trầm của lịch sử cũng như vận nước và con người. Làm sao chúng ta quên được những ngày đầu cắp sách đến trường.
Ngôi trường trông thật đồ sộ và oai nghiêm dưới bao cặp mắt của các cô cậu học sinh liên lớp đệ Thất vào tháng 9 năm 1962. Con số PBC69 (62-69) đối với đa số chúng ta đã trở thành một con số định mệnh và sẽ mãi mãi mang những hình ảnh không bao giờ mờ nhạt trong tâm khãm của chúng ta. Các bạn thân mến, chỉ còn vai tháng nửa là chúng ta, một số anh chị sẽ có dịp gặp nhau trong ngày Hội Ngộ 50 Năm. Để tạo cho bầu không khí thân mật ngày nào, mong mỏi quí anh chị dành chút thì giờ quí báu, ghi lại hay kể lại những mẫu chuyện buồn vui của liên lớp 62-69, để biết ai còn, ai mất..., để nhớ lại thầy cô, nhớ lại bạn bè cùng trường, cùng lớp...
Chúng ta cu`ng nhau ôn lại những kỷ niệm của thuở ấu thơ...
Xin đón chào các Bạn PBC 1962 - 1969
Mo PBC69 - 5, 2019
Xin đón chào các Bạn PBC 1962 - 1969
Mo PBC69 - 5, 2019
Sinh hoạt và các dữ kiện: PBC 1969 Liên lớp 1962-1969
Nhập học tháng 9-1962 , tốt nghiệp tháng 6-1969
I)Trung học Đệ Nhất Cấp:1962-1966
Đệ Thất - Đệ Tứ (5 lớp gồm):
Thất 1: Pháp văn - 50 nữ sinh
Thất 2 - 3 : Pháp văn - 50 nam sinh
Thất 4 - 5 : Ban Anh Văn - 50 học sinh (Nam và nữ)
Đệ Tứ (Không thi Trung học đệ I cấp) 6-1966
II)Trung học Đệ Nhị Cấp:1966-1969
1966-1967
Tam B1 (trung bình 50 học sinh Nam nữ)
Tam B2
Tam B3
Tam A1
Tam A2
Tam C. (TUY NHIÊN Tam C thành lập trễ hơn 1 tháng)
1967-1968
II B1 (trung bình 50 học sinh nam nữ)
II B2
II B3
II A1
II A2
II C (Ban C đầu tiên của PBC)
1968-1969
I B1 (trung bình 50 học sinh nam nữ)
I B2
I A1
I A2
I C (Ban C đầu tiên của PBC)
A-Các dữ kiện lịch sử:
1)Năm 1962 - tháng 9 1962 Nhập học
2)Năm 1963 - tháng 11 1963 Biến cố 1-11-1963 Đảo chánh Đệ I VNCH
3)Năm 1966 - Bỏ kỳ thi Trung học Đệ Nhất Cấp
4)Năm 1966 - Chương trình CPS Học đường
5)Năm 1966 - Chương trình Quân Sự Học Đường
6)Năm 1968 - tháng 2 1968 CS công kích Tết Mâụ thân...
7)Năm 1968 - tháng 7 1968 Thi Tú Tài I (ThiViết)
8)Năm 1969 - Tháng 6 1969 Tốt nghiệp khoảng 150 (?) học sinh
9)Năm 1969 - tháng 7 1969 Thi Tú TàiII (ThiViết)
B- Các vị Hiệu Trưởng và Giám học trong Liên lớp 1962 -1969:
a)Hiệu Trưởng:
1)Thầy Lê Tá (1962-1963)
2)Thầy Nguyễn Đức Hiển (1963-1964)
3)Thầy Đào Trữ (1964-1966)
4)Thầy Nguyễn Tiến Thành (1966-1968)
5)Thầy Nguyễn Thanh Tùng (1668-1969)
b)Giám Học:
1)Nguyễn Tiến Thành
2)Nguyễn Thanh Tùng
3)Nguyễn Kỳ Tâm
4)Lê Khắc Anh Vũ
c) Tổng Giám Thi:
1)Nguyễn Thanh Kỳ
2)Nguyễn Hòa Thành
3)Ngô văn Cân
4)Phan Xuân Tự
d) Giám thị:
1)Nguyễn Thiện Mưu
2)Võ Trác
3)Trương văn Chung
4)Nguyễn văn Công
5)Nguyễn văn Cảnh
6)Nguyễn văn Thãnh
C-Các vị GS dạy trong liên lớp 1962-1969
(theo thứ tự ABC) Gồm các Thầy Cô giáo:
Nguyễn thị Xuân Anh
Trần Công Ân (Triết Học)
Nguyễn Thị Hoàng Bắc (Việt văn)
Nguyễn Quốc Biền (Việt văn)
Ngô văn Ba
Lê Sỹ Bình
Vũ Thị Bột
Từ Hữu Ca
Vũ Hữu Canh
Ngô văn Cân (Công Dân)
Nguyễn Châu (Anh văn)
Lê Xuân Chính
Nguyễn văn Chương (Anh văn)
Lê Hoàng Chung (âm nhạc)
Võ thị Thu Cưu (Việt văn)
Nguyễn Văn Đạt (Lý Hóa)
Trần Công Điệc (hội hoạ)
Sơn Hồng Đức
Tô Hữu Đạo (Anh Văn)
Huỳnh thị Bích Đào
Vĩnh Giên
Ung Thị Thu Hà
Đỗ Thị Hà (thể dục)
Nguyễn Hào
Thầy Đặng Hinh (Lý Hoá)
Thầy Nguyễn văn Hoàng (coi phòng thí nghiệm Lý Hoá)
Thầy cô Trần Thái Hồng (Việt văn)
Nguyển Thanh Kỳ
Dương Tấn Lân
Nguyễn Kim Lệ
Nguyễn thị Liểu (nữ công & gia chánh)
Lưu thị Diệu Lệ
Châu Văn Lực
Nguyễn Địch Mạnh
Nguyễn Khắc Mão
Nguyễn Thị Phi Nga
Nguyễn văn Nghệ (Anh Văn)
Đào thị Quán (Việt văn)
Đinh thị Quý (Sử Địa)
Hồ Xuân Sãi (Anh văn)
Nguyễn Kỳ Tâm
Bửu Tấn (Anh văn)
Nguyễn Hữu Thành (Anh văn)
Nguyễn Hòa Thành
Nguyễn Tiến Thành
Phạm Phúc Thịnh
Lê thị Kim Thoa
Phan thị Toàn
Ung Thị Bạch Tuyết
Phan Xuân Tự
Lê Tứ (Việt văn)
Nguyễn Mạnh Tuấn
Nguyễn Thanh Tùng (Triết Học)
Lê Khắc Anh Vũ
Danh sach bo tuc do Phan Xuan Hung trich tu Hoc Ba
PXH (That 3 - IB1 1962-1969)
Tong Giam Thi:
Ngo Van Can
Phan Xuan Tu
Giam thi:
Nguyen Van Cong
Vo Trac
Giam Hoc:
Thay Nguyen Tien Thanh
Thay Nguyen Thanh Tung
Hieu Truong:
Thay Le Ta
Thay Dao Tru
Thay Nguyen Tien Thanh
Giao Su:
Co Quan ( Viet Van)
Co Dinh Thi Qui ( Van Vat)
Pham Phu Thanh ( Phap Van)
Ngo Minh Tri ( Toan, Ly Hoa)
Nguyen Thi Phi Nga (Toan)
Tu Hua Ca ( Cong Dan)
Tran Cong Diec (Hoi hoa)
Le Tu ( Viet Van)
Nguyen Hoa Thanh ( Viet Van)
Buu Sum ( Viet Van)
Buu Tan ( anh cua Buu Sum )
Hoang Cong Binh ( Toan )
Hoang Xuan Dien ( Toan)
Pham phuc Thinh ( Toan)
Chau Van Luc ( Ly Hoa)
Dang Hinh( Ly Hoa)
Le Xuan Chinh ( Su Dia)
Tran Thai Hong ( Viet Van)
Le Khac Anh Vu ( Phap Van)
Chau Van Luc ( Ly Hoa)
Nguyen Quoc Bien ( Viet Van)
Pham Luong Hao ( Toan)
Nguyen Thanh Ky ( Phap Van)
Vu Thi Bot ( Ly Hoa)
Le Minh Thuan ( Su Dia
Nguyen Thi Thu Hien ( Toan)
Nguyen Van Hoang ( Ly Hoa)
Le Van Cu ( The Thao)
Le Hoang Chung ( Nhac)
Truong Dinh Tan ( Cong Dan)
Nguyen Dinh An ( Anh Van, Van Vat)
Ngo Van Ba ( Van Vat)
Luu Thi Dieu Le ( Anh Van)
Nguyen Manh Tuan ( Anh Van)
Pham Thien Sinh ( Su Dia)
Phan Thi Toan ( Phap Van )
Le Ho ( Ly Hoa)
Nguyen Van Chuong (Anh Van )
Le thi Vinh Liem ( Su Dia)
Nguon:Ky Yeu PBC69 - 50 Nam Hoi Ngo (1969 - 2019)
I)Trung học Đệ Nhất Cấp:1962-1966
Đệ Thất - Đệ Tứ (5 lớp gồm):
Thất 1: Pháp văn - 50 nữ sinh
Thất 2 - 3 : Pháp văn - 50 nam sinh
Thất 4 - 5 : Ban Anh Văn - 50 học sinh (Nam và nữ)
Đệ Tứ (Không thi Trung học đệ I cấp) 6-1966
II)Trung học Đệ Nhị Cấp:1966-1969
1966-1967
Tam B1 (trung bình 50 học sinh Nam nữ)
Tam B2
Tam B3
Tam A1
Tam A2
Tam C. (TUY NHIÊN Tam C thành lập trễ hơn 1 tháng)
1967-1968
II B1 (trung bình 50 học sinh nam nữ)
II B2
II B3
II A1
II A2
II C (Ban C đầu tiên của PBC)
1968-1969
I B1 (trung bình 50 học sinh nam nữ)
I B2
I A1
I A2
I C (Ban C đầu tiên của PBC)
A-Các dữ kiện lịch sử:
1)Năm 1962 - tháng 9 1962 Nhập học
2)Năm 1963 - tháng 11 1963 Biến cố 1-11-1963 Đảo chánh Đệ I VNCH
3)Năm 1966 - Bỏ kỳ thi Trung học Đệ Nhất Cấp
4)Năm 1966 - Chương trình CPS Học đường
5)Năm 1966 - Chương trình Quân Sự Học Đường
6)Năm 1968 - tháng 2 1968 CS công kích Tết Mâụ thân...
7)Năm 1968 - tháng 7 1968 Thi Tú Tài I (ThiViết)
8)Năm 1969 - Tháng 6 1969 Tốt nghiệp khoảng 150 (?) học sinh
9)Năm 1969 - tháng 7 1969 Thi Tú TàiII (ThiViết)
B- Các vị Hiệu Trưởng và Giám học trong Liên lớp 1962 -1969:
a)Hiệu Trưởng:
1)Thầy Lê Tá (1962-1963)
2)Thầy Nguyễn Đức Hiển (1963-1964)
3)Thầy Đào Trữ (1964-1966)
4)Thầy Nguyễn Tiến Thành (1966-1968)
5)Thầy Nguyễn Thanh Tùng (1668-1969)
b)Giám Học:
1)Nguyễn Tiến Thành
2)Nguyễn Thanh Tùng
3)Nguyễn Kỳ Tâm
4)Lê Khắc Anh Vũ
c) Tổng Giám Thi:
1)Nguyễn Thanh Kỳ
2)Nguyễn Hòa Thành
3)Ngô văn Cân
4)Phan Xuân Tự
d) Giám thị:
1)Nguyễn Thiện Mưu
2)Võ Trác
3)Trương văn Chung
4)Nguyễn văn Công
5)Nguyễn văn Cảnh
6)Nguyễn văn Thãnh
C-Các vị GS dạy trong liên lớp 1962-1969
(theo thứ tự ABC) Gồm các Thầy Cô giáo:
Nguyễn thị Xuân Anh
Trần Công Ân (Triết Học)
Nguyễn Thị Hoàng Bắc (Việt văn)
Nguyễn Quốc Biền (Việt văn)
Ngô văn Ba
Lê Sỹ Bình
Vũ Thị Bột
Từ Hữu Ca
Vũ Hữu Canh
Ngô văn Cân (Công Dân)
Nguyễn Châu (Anh văn)
Lê Xuân Chính
Nguyễn văn Chương (Anh văn)
Lê Hoàng Chung (âm nhạc)
Võ thị Thu Cưu (Việt văn)
Nguyễn Văn Đạt (Lý Hóa)
Trần Công Điệc (hội hoạ)
Sơn Hồng Đức
Tô Hữu Đạo (Anh Văn)
Huỳnh thị Bích Đào
Vĩnh Giên
Ung Thị Thu Hà
Đỗ Thị Hà (thể dục)
Nguyễn Hào
Thầy Đặng Hinh (Lý Hoá)
Thầy Nguyễn văn Hoàng (coi phòng thí nghiệm Lý Hoá)
Thầy cô Trần Thái Hồng (Việt văn)
Nguyển Thanh Kỳ
Dương Tấn Lân
Nguyễn Kim Lệ
Nguyễn thị Liểu (nữ công & gia chánh)
Lưu thị Diệu Lệ
Châu Văn Lực
Nguyễn Địch Mạnh
Nguyễn Khắc Mão
Nguyễn Thị Phi Nga
Nguyễn văn Nghệ (Anh Văn)
Đào thị Quán (Việt văn)
Đinh thị Quý (Sử Địa)
Hồ Xuân Sãi (Anh văn)
Nguyễn Kỳ Tâm
Bửu Tấn (Anh văn)
Nguyễn Hữu Thành (Anh văn)
Nguyễn Hòa Thành
Nguyễn Tiến Thành
Phạm Phúc Thịnh
Lê thị Kim Thoa
Phan thị Toàn
Ung Thị Bạch Tuyết
Phan Xuân Tự
Lê Tứ (Việt văn)
Nguyễn Mạnh Tuấn
Nguyễn Thanh Tùng (Triết Học)
Lê Khắc Anh Vũ
Danh sach bo tuc do Phan Xuan Hung trich tu Hoc Ba
PXH (That 3 - IB1 1962-1969)
Tong Giam Thi:
Ngo Van Can
Phan Xuan Tu
Giam thi:
Nguyen Van Cong
Vo Trac
Giam Hoc:
Thay Nguyen Tien Thanh
Thay Nguyen Thanh Tung
Hieu Truong:
Thay Le Ta
Thay Dao Tru
Thay Nguyen Tien Thanh
Giao Su:
Co Quan ( Viet Van)
Co Dinh Thi Qui ( Van Vat)
Pham Phu Thanh ( Phap Van)
Ngo Minh Tri ( Toan, Ly Hoa)
Nguyen Thi Phi Nga (Toan)
Tu Hua Ca ( Cong Dan)
Tran Cong Diec (Hoi hoa)
Le Tu ( Viet Van)
Nguyen Hoa Thanh ( Viet Van)
Buu Sum ( Viet Van)
Buu Tan ( anh cua Buu Sum )
Hoang Cong Binh ( Toan )
Hoang Xuan Dien ( Toan)
Pham phuc Thinh ( Toan)
Chau Van Luc ( Ly Hoa)
Dang Hinh( Ly Hoa)
Le Xuan Chinh ( Su Dia)
Tran Thai Hong ( Viet Van)
Le Khac Anh Vu ( Phap Van)
Chau Van Luc ( Ly Hoa)
Nguyen Quoc Bien ( Viet Van)
Pham Luong Hao ( Toan)
Nguyen Thanh Ky ( Phap Van)
Vu Thi Bot ( Ly Hoa)
Le Minh Thuan ( Su Dia
Nguyen Thi Thu Hien ( Toan)
Nguyen Van Hoang ( Ly Hoa)
Le Van Cu ( The Thao)
Le Hoang Chung ( Nhac)
Truong Dinh Tan ( Cong Dan)
Nguyen Dinh An ( Anh Van, Van Vat)
Ngo Van Ba ( Van Vat)
Luu Thi Dieu Le ( Anh Van)
Nguyen Manh Tuan ( Anh Van)
Pham Thien Sinh ( Su Dia)
Phan Thi Toan ( Phap Van )
Le Ho ( Ly Hoa)
Nguyen Van Chuong (Anh Van )
Le thi Vinh Liem ( Su Dia)
Nguon:Ky Yeu PBC69 - 50 Nam Hoi Ngo (1969 - 2019)
Subscribe to:
Comments (Atom)





